trucha
C1giống cái (feminine)danh từ (noun)tính từ (adjective)
/ˈtɾut͡ʃa/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Cá hồidanh từtrout
- Cádanh từfish
- Đồng tính, kỳ quặctính từqueer
- Khôn ngoan, lanh lợi, sắc sảotính từsharp, clever, cunning
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- truchaDạng gốc (base form)
- truchasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| trucha de mardanh từ | danh từ | Cá hồi biển |
| trucha de tierra calientedanh từ | danh từ | Cá đối núi |
| trucha arcoíris | Cá hồi vân | |
| trucha degolladadanh từ | danh từ | Cá hồi họng |
| querer como la trucha al truchođộng từ | động từ | Yêu rất nhiều |
| Mara Salvatruchadanh từ riêng | danh từ riêng | Mara Salvatruchachưa dịch |
| no se pescan truchas a bragas enjutascụm từ | cụm từ | Không có gì mạo hiểm, không có gì đạt được |
| te quiero como la trucha al trucho | Chưa có nghĩa |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Giống cái số ít của trucho
- feminine singular of trucho
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Bạn mua áo khoác da cá hồi.
- ¿ ?Bạn thích chuẩn bị cá hồi như thế nào?
- .Cá hồi giảm mười phần trăm.