Dịch

trucha

C1giống cái (feminine)danh từ (noun)tính từ (adjective)
/ˈtɾut͡ʃa/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Cá hồidanh từtrout
  2. Cádanh từfish
  3. Đồng tính, kỳ quặctính từqueer
  4. Khôn ngoan, lanh lợi, sắc sảotính từsharp, clever, cunning

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. truchaDạng gốc (base form)
  2. truchasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

trucha de mardanh từCá hồi biển
trucha de tierra calientedanh từCá đối núi
trucha arcoírisCá hồi vân
trucha degolladadanh từCá hồi họng
querer como la trucha al truchođộng từYêu rất nhiều
Mara Salvatruchadanh từ riêngMara Salvatruchachưa dịch
no se pescan truchas a bragas enjutascụm từKhông có gì mạo hiểm, không có gì đạt được
te quiero como la trucha al truchoChưa có nghĩa

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Giống cái số ít của trucho
  1. feminine singular of trucho

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • .Bạn mua áo khoác da cá hồi.
  • ¿ ?Bạn thích chuẩn bị cá hồi như thế nào?
  • .Cá hồi giảm mười phần trăm.

AI