Dịch

trout

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Cá hồidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any of several species of fish in Salmonidae, closely related to salmon, and distinguished by spawning more than once.
  2. Bà lão khó ưadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An objectionable elderly woman.
  3. Câu cá hồiđộng từnội động từ (intransitive)To fish for trout.
  4. Tát cá ướt đùađộng từngoại động từ (transitive)To (figuratively) slap someone with a slimy, stinky, wet trout; to admonish jocularly.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. troutNguyên thể (infinitive)
  2. troutsSố nhiều (plural)
  3. troutedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. troutingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

catch troutBắt cá hồi
trout fishingCâu cá hồi
trout habitatMôi trường sống cá hồi
trout seasonMùa câu cá hồi
trout streamSuối có cá hồi
trout farmTrại nuôi cá hồi
rainbow troutdanh từCá hồi vân
lake troutdanh từLoài cá hồi lớn được tìm thấy ở các hồ ở Bắc Mỹ, Salvelinus namaycush

Ví dụ

  • “ ,” , “ , . .”“Sáng nay,” anh nói, “chúng ta sẽ đi câu, Turner. Chúng ta sẽ thả câu bắt cá hồi để có thể bắt được cá xám.”
  • , , ! !Này, bà già khó ưa kia, bà không thể cứ thế mang về nhà toàn mèo được! Bà còn không đủ khả năng nuôi những con mèo bà đang có!
  • didn’t . wouldn’t , .Anh ấy không muốn ra khơi. Tôi không nói anh ấy sợ nước vì mỗi lần về nhà anh ấy luôn ra thuyền đi câu cá hồi.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạitroute
  2. từ tiếng Anh cổtruht“trout”
  3. từ tiếng Pháp cổtruite

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

AI