Nghĩa chính
- Cá hồidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any of several species of fish in Salmonidae, closely related to salmon, and distinguished by spawning more than once.
- Bà lão khó ưadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An objectionable elderly woman.
- Câu cá hồiđộng từnội động từ (intransitive)To fish for trout.
- Tát cá ướt đùađộng từngoại động từ (transitive)To (figuratively) slap someone with a slimy, stinky, wet trout; to admonish jocularly.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| catch trout | Bắt cá hồi | |
| trout fishing | Câu cá hồi | |
| trout habitat | Môi trường sống cá hồi | |
| trout season | Mùa câu cá hồi | |
| trout stream | Suối có cá hồi | |
| trout farm | Trại nuôi cá hồi | |
| rainbow troutdanh từ | danh từ | Cá hồi vân |
| lake troutdanh từ | danh từ | Loài cá hồi lớn được tìm thấy ở các hồ ở Bắc Mỹ, Salvelinus namaycush |
Ví dụ
- “ ,” , “ , . .”“Sáng nay,” anh nói, “chúng ta sẽ đi câu, Turner. Chúng ta sẽ thả câu bắt cá hồi để có thể bắt được cá xám.”
- , , ! !Này, bà già khó ưa kia, bà không thể cứ thế mang về nhà toàn mèo được! Bà còn không đủ khả năng nuôi những con mèo bà đang có!
- didn’t . wouldn’t , .Anh ấy không muốn ra khơi. Tôi không nói anh ấy sợ nước vì mỗi lần về nhà anh ấy luôn ra thuyền đi câu cá hồi.
Họ từ (word family)
cùng gốc troutNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạitroute
- từ tiếng Anh cổtruht“trout”
- từ tiếng Pháp cổtruite
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha