Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
troutlet
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Cá hồi nhỏ
danh từ
A young trout.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
troutlet
Dạng gốc
(base form)
troutlet
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
As
,
pent
in
an
aquarium
,
the
troutlet
/
Swims
round
and
round
his
tank
to
find
an
outlet
,
The
brook
beneath
,
thro
’
which
the
troutlet
shy
/
Shot
swiftly
on
,
and
baffled
all
his
skill
;
Đồng nghĩa theo từng nghĩa
(synonym)
Cá hồi nhỏ
troutling
Nguồn gốc
(etymology)
trout
+
-let
AI
1
Cá hồi nhỏ
1
Cá hồi nhỏ
1
Cá hồi nhỏ