Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
troutling
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Cá hồi nhỏ
danh từ
A young trout.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
troutling
Dạng gốc
(base form)
troutling
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
They
winnowed
the
creek
with
basketwork
weirs
for
every
finger-long
troutling
that
came
down
in
it
,
‘[…]
I
dare
say
some
trout
in
the
river
—
hey
?
—
the
stream
looks
lively
.’
‘
Middling
,
only
—
poor
gray
troutlings
,
Sir
—
not
a
soul
cares
to
fish
it
but
myself
,’
he
answered
.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa
(synonym)
Cá hồi nhỏ
troutlet
Nguồn gốc
(etymology)
trout
+
-ling
AI
1
Cá hồi nhỏ
1
Cá hồi nhỏ
1
Cá hồi nhỏ