鱼
魚HSK2
Hay gặpHán-Việt: ngư
yú
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- cádanh từAn animal that lives in water, swims with fins, and is commonly eaten.
Chữ và bộ thủ (character, radical)
鱼
yúngư
Bộ: 魚 · ngư (cá)8 nét
fish; surname; Kangxi radical 195Cụm từ (phrase)
2 nghĩa khác
Nghĩa 2
Hậu tố chỉ tên loài
- used in the names of various aquatic animals that are not fish (including abalone 鮑魚|鲍鱼[bao4 yu2], alligators and crocodiles 鱷魚|鳄鱼[e4 yu2] and octopi 章魚|章鱼[zhang1 yu2])
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Tiếng Anh
Ví dụ
- 。Cá này ngon.
- 。Cá này ngon.
- 。Chúng tôi không có cá.