Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Đồng tính, đồng tính luyến áitính từkhông so sánh (not comparable)Gay; homosexual.
- Như thế, như vậycụm giới từIn such, the same, a similar way, in that particular manner
- Như vậy, kiểu đó, loại ấycụm giới từOf the same, a similar, that particular kind.
- Đột ngột, bất ngờcụm giới từsuddenly; unexpectedly.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| I like thatcụm từ | cụm từ | Thể hiện sự phẫn nộ một cách mỉa mai |
| just like thattrạng từ | trạng từ | Theo cách đó |
| something like thatđại từ | đại từ | Vật cố ý mơ hồ, được dùng trong câu trả lời cho những câu hỏi dẫn dắt mà người nói muốn làm chệch hướng hoặc lảng tránh |
| how do you like thatcụm từ | cụm từ | Nói với vẻ ngạc nhiên hoặc thất vọng |
| do someone like thatđộng từ | động từ | Đối xử với ai một cách tiêu cực |
| they don't make them like that anymorecụm từ | cụm từ | Bày tỏ quan điểm cho rằng người được nhắc đến là xuất sắc và do xã hội suy thoái nên những người như vậy ngày càng hiếm hơn; trường cũ tốt hơn; giới trẻ ngày nay thiếu thứ mà thế hệ trước có nhiều hơn; tất cả những cái tốt đều được lấy đi; và vân vân |
| stuff like that | Những thứ đại loại như vậy | |
| things like that | Những thứ đại loại như vậy |
2 nghĩa khác
Cụm giới từ (prepositional phrase) 2
Như thế
- Như thế, như vậyUsed at the end of a sentence to emphasize a resemblance to something, reinforcing a previous instance of the preposition like (or a similar term).
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- ?Bạn sợ người nào đến thế?
- .Đừng có nói chuyện như thế với tôi.
- !Đừng dọa tôi như vậy nữa!