Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
just like that
trạng từ
(adverb)
US
/ˈ
dʒ
ʌ
s
t
ˈ
l
aɪ
k
ð
æ
t
/
AU
nguồn
Nghĩa chính
1
Theo cách đó
trạng từ
In that manner.
2
Đột ngột và bất ngờ; không có cảnh báo
trạng từ
Suddenly and unexpectedly; without warning.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
all of a sudden
out of the blue
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
así por así
Cứ như thế
así como así
Dễ dàng, tùy tiện, cứ như vậy
sin más ni más
Cứ như thế
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
like that
Ví dụ
We
were
jogging
slowly
in
the
park
when
,
just
like
that
,
she
collapsed
.
Oh
yeah
,
just
like
that
.
I
was
just
like
that
.
Xem thêm 3 ví dụ
AI
1
Theo cách đó
2
Đột ngột và bất ngờ
1
Theo cách đó
2
Đột ngột và bất ngờ
1
Theo cách đó
2
Đột ngột và bất ngờ