Dịch

just like that

trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

  1. Theo cách đótrạng từIn that manner.
  2. Đột ngột và bất ngờ; không có cảnh báotrạng từSuddenly and unexpectedly; without warning.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • , , .
  • , .
  • .

AI