Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- như thế, như vậytừ hạn địnhA2of a particular or similar type to one already mentioned.
- thật là, quátừ hạn địnhA2used to emphasize the great degree or extent of something.
- người như vậy, điều như vậy, như thếđại từB1a person or thing of the type already mentioned.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- suchDạng gốc (base form)
- suchesSố nhiều (plural)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- such a/an…một … như vậyWhy are you in such a hurry?Sao bạn vội vàng như vậy?
- such is sth that…cái gì như vậy nên…Such is the elegance of this typeface that it is still a favourite of designers.Vẻ đẹp của loại chữ này như vậy nên vẫn là loại ưa thích của các nhà thiết kế.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| as suchcụm giới từ | cụm giới từ | Đúng nghĩa, như vậy |
| no such thingthán từ | thán từ | Không có chuyện đó |
| some such | Đại loại như vậy | |
| such and such | Nào đó | |
| such asgiới từ | giới từ | Như là |
| such thatliên từ | liên từ | Đến nỗi mà |
| such a waste | Thật là lãng phí | |
| and suchcụm từ | cụm từ | Và những thứ tương tự khác; vân vân |
3 nghĩa khác
Từ hạn định (determiner) 2
Danh từ (noun) 1
Bất kỳ
- Bất kỳ, bất cứAny.
Xuất hiện ở từ khác
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Bất kỳ
Họ từ (word family)
cùng gốc suchNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạisuch
- từ tiếng Anh cổswelċ
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*swalīk
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- "" "() " .Sau từ "reiterate", không dùng "(yet) again" và những cách diễn đạt tương tự khác.
- ?Đây có thực sự là vấn đề như thế?
- .Con của bạn thật là hiếu động.