tales
A2giống đực (masculine)danh từ riêng (proper noun)tính từ (adjective)động từ (verb)
Hay gặp/ˈtales/
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- như vậy, đó, tương tựtính từA2such; of that kind, referring to things previously mentioned or similar.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| tales circunstancias | Những hoàn cảnh như vậy | |
| tales cosas | Những điều như vậy | |
| tales como | Chẳng hạn như | |
| en tales casos | Trong những trường hợp như thế | |
| en tales circunstancias | Trong hoàn cảnh như vậy |
2 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 1
Động từ (verb) 1
Thales
- Thales (philosopher)
Họ từ (word family)
cùng gốc talesTừ liên quan (related word)
Ví dụ
- .Anh thật tàn nhẫn khi nói với cô ấy những lời như vậy.
- .Chúng tôi không có thời gian cho những chuyện vụn vặt như thế.
- .Lòng tự trọng của anh ấy sẽ không suy suyển trước những lời lăng mạ như thế.