Dịch

milesio

giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Một người bản địa hoặc cư dân của thành phố cổ Miletus ở Tiểu Áqua tiếng Anhtính từMilesian
  2. Milesian (thuộc hoặc liên quan đến Miletus, thành phố Hy Lạp cổ đại ở Anatolia)tính từMilesian (of or relating to Miletus, the Ancient Greek city in Anatolia)
  3. Milesian (bản xứ hoặc công dân của Miletus, thành phố Hy Lạp cổ đại ở Anatolia)danh từMilesian (native or citizen of Miletus, the Ancient Greek city in Anatolia)

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. milesioDạng gốc (base form)
  2. milesiasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. milesiosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. milesiaGiống cái (feminine)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Một người bản địa hoặc cư dân của thành phố cổ Miletus ở Tiểu Á
  1. Milesian

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI