Dịch

tales circunstancias

Nghĩa chính

  1. Những hoàn cảnh như vậy

Cụm từ (phrase)

en tales circunstanciasTrong hoàn cảnh như vậy

Ví dụ

  • .Tôi không biết mình sẽ làm gì trong những hoàn cảnh như thế.

AI