Nghĩa chính
- Không có chuyện đóthán từThat is not the case; on the contrary.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| there's no such thing as a stupid questioncụm từ | cụm từ | Dùng để khuyến khích mọi người tìm kiếm kiến thức bằng cách đặt câu hỏi, bất kể câu hỏi đó có vẻ ngớ ngẩn đến mức nào |
| there's no such thing as a free lunchcụm từ | cụm từ | Không có bữa trưa nào miễn phí |
| there is no such thing as bad presscụm từ | cụm từ | Đồng nghĩa với any press is good press |
| there is no such thing as bad weather, only bad clothingcụm từ | cụm từ | Các loại thời tiết cũng có thể chịu đựng được nếu mặc quần áo đầy đủ |
| there is no such thing as bad publicitycụm từ | cụm từ | Đồng nghĩa với any press is good press |
Ví dụ
- .Không có cái gọi là trí tuệ nhân tạo.
- ( ) ? ? !
- .
Xuất hiện ở từ khác
- suchkết hợpkhông có chuyện đó, không có thứ đó