Nghĩa chính
- Đến nỗi màliên từWhich satisfies (the condition that).
- Đến mức đó; Vì thếliên từto the extent that; so.
- Theo cách đòi hỏi điều đóliên từin a way that entails that.
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- .Nỗi lo lắng của ông ấy như thế nên ông ấy hầu như không thể nào ngủ được.
- , […].
- , .
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- suchkết hợpđến nỗi mà