Nghĩa chính
- Để màliên từIndicates result; in order that, with the result that.
- Cho biết mục đích; theo cách đó, với mục đích đóliên từIndicates purpose; in such a way that, with the intent that.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| make it so thatđộng từ | động từ | Gây ra một cái gì đó là trường hợp; có một cái gì đó xảy ra |
| I speak slowly so that you may understand mecụm từ | cụm từ | Tôi nói thong thả để cho anh hiểu tôi |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- .Chúng tôi chèo lên cao để có được tầm nhìn đẹp hơn.
- .Đặt tí đuốt để cho mob không spawn.
- .Học chăm chỉ thì bạn mới có thể vượt qua kỳ thi.