Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
in order that
liên từ
(conjunction)
UK
/
ɪ
n
ˈ
ɔː
.
d
ə
ð
æ
t
/
US
/
ɪ
n
ˈoɹ.
d
ɚ
ð
æ
t
/
Nghĩa chính
1
Cốt để, mục đích để
liên từ
So that; used to indicate purpose
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
in order to
Ví dụ
He
worked
hard
in
order
that
his
family
might
live
in
comfort
.
Anh ta làm việc cực khổ để gia đình của anh ta có thể sống thoải mái.
I
am
always
trying
new
recipes
,
in
order
that
I
may
become
a
better
cook
.
He
did
everything
in
order
that
he
could
get
the
prize
.
Xem thêm 4 ví dụ
AI
1
Cốt để
1
Cốt để
1
Cốt để