Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Theo một trình tựtính từIn a sequence.
- Sẵn sàng, chuẩn bị; có trật tự; ngăn nắptính từReady, prepared; orderly; tidy.
- Phù hợp với các quy định về thủ tục chi phối các cuộc họp chính thức của cơ quan thảo luậntính từIn accordance with the procedural rules governing formal meetings of a deliberative body.
- Nhấn mạnh rằng những gì tiếp theo ngay sau đó là mục đích của cái trước hoặc cái sautrạng từEmphasizes that what follows immediately is the purpose of the preceding or the beyond.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- in orderDạng gốc (base form)
- more in orderSo sánh hơn (comparative)
- most in orderSo sánh nhất (superlative)
Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)in order thatCốt để, mục đích đểone's house in orderHoàn cảnh cá nhân của một người như nó vốn có, không có vấn đề gìput one's house in orderDọn dẹp và sắp xếp ngăn nắp đồ đạc và các vật dụng khác trong nhàset one's house in orderThu dọn nhà cửa; thu xếp công việc đâu vào đóget one's house in orderĐồng nghĩa với put one's house in orderget one's affairs in orderĐồng nghĩa với put one's affairs in order
3 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Trạng từ (adverb) 2
Phù hợp
- Phù hợp, đáng giáAppropriate, worthwhile.
Xuất hiện ở từ khác
- straightđồng nghĩaĐúng trật tự hoặc đúng như mong muốn.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Anh ta làm việc cực khổ để gia đình của anh ta có thể sống thoải mái.
- , .để làm điều đó, bạn phải mạo hiểm
- .Người ta phải thực hành / tập luyện mỗi ngày để trở thành một vận động viên đẳng cấp thế giới.