Dịch

in order

tính từ (adjective)trạng từ (adverb)
UK/ɪn ˈɔː.də/US/ɪn ˈoɹ.dɚ/AUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Theo một trình tựtính từIn a sequence.
  2. Sẵn sàng, chuẩn bị; có trật tự; ngăn nắptính từReady, prepared; orderly; tidy.
  3. Phù hợp với các quy định về thủ tục chi phối các cuộc họp chính thức của cơ quan thảo luậntính từIn accordance with the procedural rules governing formal meetings of a deliberative body.
  4. Nhấn mạnh rằng những gì tiếp theo ngay sau đó là mục đích của cái trước hoặc cái sautrạng từEmphasizes that what follows immediately is the purpose of the preceding or the beyond.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. in orderDạng gốc (base form)
  2. more in orderSo sánh hơn (comparative)
  3. most in orderSo sánh nhất (superlative)

3 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Trạng từ (adverb) 2
Phù hợp
  1. Phù hợp, đáng giáAppropriate, worthwhile.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa
Trái nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • .Anh ta làm việc cực khổ để gia đình của anh ta có thể sống thoải mái.
  • , .để làm điều đó, bạn phải mạo hiểm
  • .Người ta phải thực hành / tập luyện mỗi ngày để trở thành một vận động viên đẳng cấp thế giới.

AI