Nghĩa chính
- Linh miêu đuôi cộcdanh từA North American wildcat (Lynx rufus), having tufted ears and a short tail.
- Máy xúc lật minidanh từA multi-purpose construction vehicle, akin to a smaller version of a front-end loader or a backhoe (backhoe loader), with a one-man caged control cabin.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- bobcatDạng gốc (base form)
- bobcatsSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- , : […] daughter’s .Trong vòng một tháng duy nhất năm nay, các bản tin sau xuất phát từ Florida: […]Một người cha ở Đông Orlando đã đấm thẳng vào mặt một con linh miêu đuôi cộc vì nó tấn công con chó của con gái ông.
- Ziri.Con linh miêu đuôi cộc đang khè Ziri.
- .Pounce là một con linh miêu đuôi cộc màu vàng hổ phách với đôi mắt màu nâu nhạt, các dấu vết trên mặt và chiếc mũi hồng.