Dịch

blob

C1danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 11 nghĩa
  1. Cục, đốm, vũng nhỏdanh từA shapeless or amorphous mass; a vague shape or amount, especially of a liquid or semisolid substance; a clump, group or collection that lacks definite shape.
  2. Đám mây khí lớn, khối khí lớndanh từA large cloud of gas.
  3. Dạng rút gọn của extended Lyman-Alpha blobdanh từEllipsis of extended Lyman-Alpha blob, a huge body of gas that may be the precursor to a galaxy.
  4. Bắn tóe thành cục, văng thành giọtđộng từngoại động từ (transitive)To splash in the form of a blob or blobs.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. blobNguyên thể (infinitive)
  2. blobsSố nhiều (plural)
  3. blobbedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. blobbingPhân từ I (present participle)

11 nghĩa khác

Danh từ (noun) 6
Động từ (verb) 5
Cá bống suối
  1. Cá bống suối, cá bống nước ngọtA small freshwater fish (Cottus bairdii); the miller's thumb.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đại*blob“attested in blobby”

Ví dụ

  • 2 .Chỉ có cục ngoài cùng ở hai bên trong bản đồ 2 hiển thị sự lệch hàng.
  • […] Wechsler's .[…] một cây thánh giá đã bị đốt cháy trong đêm trên bãi cỏ của Wechsler và một ký hiệu KKK được vẽ bôi bẩn trên một bức tường nhà ông ấy.
  • , ; .Cô ấy đang đánh thứ gì đó trong một cái xô, đánh bằng tay; đôi tay cô ấy dính đầy bọt hồng đến tận khuỷu tay.

AI