Nghĩa chính
Thêm 11 nghĩa- Cục, đốm, vũng nhỏdanh từA shapeless or amorphous mass; a vague shape or amount, especially of a liquid or semisolid substance; a clump, group or collection that lacks definite shape.
- Đám mây khí lớn, khối khí lớndanh từA large cloud of gas.
- Dạng rút gọn của extended Lyman-Alpha blobdanh từEllipsis of extended Lyman-Alpha blob, a huge body of gas that may be the precursor to a galaxy.
- Bắn tóe thành cục, văng thành giọtđộng từngoại động từ (transitive)To splash in the form of a blob or blobs.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)blob-woreLoại rong biển có hình nổi hình quả trứngcold blobNhiệt độ lạnh bất thường của vùng nước bề mặt ở Bắc Đại Tây Dương, ảnh hưởng đến AMOC và có thể liên quan đến sự tan chảy do hiện tượng nóng lên toàn cầu của dải băng Greenlandwater-blobCúc vạn thọ đầm lầy, Caltha palustris, hoặc bất kỳ loại cây tương tự nàohorse blobĐồng nghĩa với cowslipbinary blobMột phần mềm chỉ có sẵn dưới dạng tệp nhị phân (trái ngược với nguồn mở), do đó làm cho chương trình rất khó kiểm tra hoặc sửa đổion the blobKinh nguyệt; vào thời kỳ của một người
11 nghĩa khác
Danh từ (noun) 6
Động từ (verb) 5
Cá bống suối
- Cá bống suối, cá bống nước ngọtA small freshwater fish (Cottus bairdii); the miller's thumb.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc blob- blobbyCó hình dạng tương tự như đốm màu; bề ngoài vô định hình và tròn trịa; một phần có hình dạng không đều như bong bóngtính từ
- blobberGame nhập vai trong đó người chơi điều khiển một nhóm không rõ ràngdanh từ
- blobbilyMột cách đầy cục mịchtrạng từ
- blobfaceKhuôn mặt của một đốm màudanh từ
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đại*blob“attested in blobby”
Ví dụ
- 2 .Chỉ có cục ngoài cùng ở hai bên trong bản đồ 2 hiển thị sự lệch hàng.
- […] Wechsler's .[…] một cây thánh giá đã bị đốt cháy trong đêm trên bãi cỏ của Wechsler và một ký hiệu KKK được vẽ bôi bẩn trên một bức tường nhà ông ấy.
- , ; .Cô ấy đang đánh thứ gì đó trong một cái xô, đánh bằng tay; đôi tay cô ấy dính đầy bọt hồng đến tận khuỷu tay.