Dịch

cluster

B1danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈklʌstə/US/ˈklʌstɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 13 nghĩa
  1. Đám; cụmdanh từA bunch or group of several discrete items that are close to each other.
  2. Cụm thiên hà, cụm saodanh từA group of galaxies, nebulae, or stars that appear to the naked eye to be near each other.
  3. Cụm nguyên tử, cụm phân tửdanh từAn ensemble of bound atoms (especially of a metal) or molecules, intermediate in size between a molecule and a bulk solid.
  4. Tập hợp thành cụmđộng từngoại động từ (transitive)To collect (animals, people, objects, data points, etc) into clusters (noun sense 1).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. clusterNguyên thể (infinitive)
  2. clustersSố nhiều (plural)
  3. clusteredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. clusteringPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • cluster togethertụ tập lạiThe children clustered together in the corner of the room.Lũ trẻ tụ tập lại ở một góc phòng.
  • cluster around/round/at sb/sthtụ tập quanh/tại ai/cái gìThe doctors clustered anxiously around his bed.Các bác sĩ lo lắng tụ tập quanh giường bệnh của ông ấy.

Cụm từ (phrase)

star clusterdanh từQuần tinh, cụm sao, đám sao
cluster setdanh từTập hợp các lần lặp lại của một bài tập với thời gian nghỉ xen kẽ / nội bộ được đo lường
cluster flydanh từCác loài trong số một số loài Pollenia, đặc biệt là Pollenia rudis, có thói quen tụ tập trong nhà vào mùa đông
cluster figdanh từFicus racemosa là một loài thực vật có nguồn gốc từ Ấn Độ, Đông Nam Á và Úc
cluster beandanh từĐồng nghĩa với guar
cluster pinedanh từĐồng nghĩa với maritime pine
cluster bombdanh từBom chùm
open clusterdanh từCụm sao mở

13 nghĩa khác

Danh từ (noun) 11
Động từ (verb) 2
Cụm máy tính
  1. A group of computers that work together.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạicluster“bunch, cluster, spray; compact body or mass, ball”
  2. từ tiếng Anh cổcluster
  3. từ tiếng German nguyên thủy*klas-

Cùng gốc (doublet)clot

Ví dụ

  • một cụm đảo
  • .Cụm sao Thất Nữ chứa bảy ngôi sao sáng
  • queen-bee children-swarm, , , , , .Ong chúa của đàn trẻ con, cô bé Louise thông thái, tự ngồi xuống bên cửa sổ, và bốn cái đầu nhỏ khác tụm lại quanh cô, nồng nhiệt và tò mò, và gần như đẩy cô ra trong sự hăng hái thiếu kiên nhẫn để nhìn thoáng qua sự xuất hiện

AI