Nghĩa chính
Thêm 13 nghĩa- Đám; cụmdanh từA bunch or group of several discrete items that are close to each other.
- Cụm thiên hà, cụm saodanh từA group of galaxies, nebulae, or stars that appear to the naked eye to be near each other.
- Cụm nguyên tử, cụm phân tửdanh từAn ensemble of bound atoms (especially of a metal) or molecules, intermediate in size between a molecule and a bulk solid.
- Tập hợp thành cụmđộng từngoại động từ (transitive)To collect (animals, people, objects, data points, etc) into clusters (noun sense 1).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- clusterNguyên thể (infinitive)
- clustersSố nhiều (plural)
- clusteredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- clusteringPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- cluster togethertụ tập lạiThe children clustered together in the corner of the room.Lũ trẻ tụ tập lại ở một góc phòng.
- cluster around/round/at sb/sthtụ tập quanh/tại ai/cái gìThe doctors clustered anxiously around his bed.Các bác sĩ lo lắng tụ tập quanh giường bệnh của ông ấy.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| star clusterdanh từ | danh từ | Quần tinh, cụm sao, đám sao |
| cluster setdanh từ | danh từ | Tập hợp các lần lặp lại của một bài tập với thời gian nghỉ xen kẽ / nội bộ được đo lường |
| cluster flydanh từ | danh từ | Các loài trong số một số loài Pollenia, đặc biệt là Pollenia rudis, có thói quen tụ tập trong nhà vào mùa đông |
| cluster figdanh từ | danh từ | Ficus racemosa là một loài thực vật có nguồn gốc từ Ấn Độ, Đông Nam Á và Úc |
| cluster beandanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với guar |
| cluster pinedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với maritime pine |
| cluster bombdanh từ | danh từ | Bom chùm |
| open clusterdanh từ | danh từ | Cụm sao mở |
13 nghĩa khác
Danh từ (noun) 11
Động từ (verb) 2
Cụm máy tính
- A group of computers that work together.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc cluster- clusterfuckTình huống hỗn loạn trong đó mọi thứ dường như không ổn, thường do lỗi giao tiếp, môi trường phức tạp hoặc năng lực kémdanh từ, động từ
- clusteryPhát triển thành hoặc đầy các cụm; giống như các cụmtính từ
- clustererCái đó phân chia dữ liệu, v.v. thành các cụmdanh từ
- clusteronMô hình toán học biểu diễn hành vi của cây đuôi gai trong mạng lưới thần kinhdanh từ
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạicluster“bunch, cluster, spray; compact body or mass, ball”
- từ tiếng Anh cổcluster
- từ tiếng German nguyên thủy*klas-
Cùng gốc (doublet)clot
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- một cụm đảo
- .Cụm sao Thất Nữ chứa bảy ngôi sao sáng
- queen-bee children-swarm, , , , , .Ong chúa của đàn trẻ con, cô bé Louise thông thái, tự ngồi xuống bên cửa sổ, và bốn cái đầu nhỏ khác tụm lại quanh cô, nồng nhiệt và tò mò, và gần như đẩy cô ra trong sự hăng hái thiếu kiên nhẫn để nhìn thoáng qua sự xuất hiện
Xuất hiện ở từ khác
- groupsdễ nhầmthường dùng cho vật ở gần nhau