Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Cục máu đông, huyết khốidanh từA thrombus, solidified mass of blood.
- Cục đặc, khối đông đặcdanh từA solidified mass of any liquid.
- Kẻ ngốc nghếch, đồ đần độndanh từA person who is silly, stupid, dull, a clod.
- Đông lại, vón cụcđộng từnội động từ (intransitive)To form a clot or mass.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- clot (sth)đông lại (cái gì)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| blood clotdanh từ | danh từ | Cục máu đông hình thành từ tiểu cầu và các yếu tố khác; hình thành trong mạch máu của cơ thể sống và gây ra huyết khối hoặc tắc nghẽn mạch tại thời điểm hình thành hoặc di chuyển đến các khu vực khác của cơ thể |
| coroner's clotdanh từ | danh từ | Cục máu đông ẩn trong vòm họng hình thành sau phẫu thuật hoặc chấn thương có khả năng gây tắc nghẽn đường thở gây tử vong sau khi rút ống nội khí quản hoặc cắt bỏ mặt nạ thanh quản |
| clot retraction timedanh từ | danh từ | Thước đo khoảng thời gian cần thiết để cục máu đông rút ra khỏi thành ống nghiệm |
| euglobulin clot lysis timedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với euglobulin lysis time |
| clotting factordanh từ | danh từ | Đông máu, hoặc yếu tố đông máu của máu |
| kaolin clotting timedanh từ | danh từ | (Kết quả của) một xét nghiệm nhạy cảm được sử dụng để phát hiện thuốc chống đông máu lupus |
| clotted nonsensecụm từ | cụm từ | Điều thậm vô lý |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Làm đông
- ngoại động từ (transitive)Làm đông, làm vón cụcTo cause to clot or form into a mass.
Họ từ (word family)
cùng gốc clotNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Nướng trứng thành các khối đặc như thể nó bắt đầu được luộc.
- , .Khi có vết thương trên cơ thể, phản ứng tự nhiên là các tiểu cầu trong máu đông lại để bịt kín vết thương.
- .Chúng không phát nổ thành máu và chất đông đặc.