Dịch

clot

C1danh từ (noun)động từ (verb)
UK/klɔt/US/klɑt/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Cục máu đông, huyết khốidanh từA thrombus, solidified mass of blood.
  2. Cục đặc, khối đông đặcdanh từA solidified mass of any liquid.
  3. Kẻ ngốc nghếch, đồ đần độndanh từA person who is silly, stupid, dull, a clod.
  4. Đông lại, vón cụcđộng từnội động từ (intransitive)To form a clot or mass.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. clotNguyên thể (infinitive)
  2. clotsSố nhiều (plural)
  3. clottedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. clottingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • clot (sth)đông lại (cái gì)

Cụm từ (phrase)

blood clotdanh từCục máu đông hình thành từ tiểu cầu và các yếu tố khác; hình thành trong mạch máu của cơ thể sống và gây ra huyết khối hoặc tắc nghẽn mạch tại thời điểm hình thành hoặc di chuyển đến các khu vực khác của cơ thể
coroner's clotdanh từCục máu đông ẩn trong vòm họng hình thành sau phẫu thuật hoặc chấn thương có khả năng gây tắc nghẽn đường thở gây tử vong sau khi rút ống nội khí quản hoặc cắt bỏ mặt nạ thanh quản
clot retraction timedanh từThước đo khoảng thời gian cần thiết để cục máu đông rút ra khỏi thành ống nghiệm
euglobulin clot lysis timedanh từĐồng nghĩa với euglobulin lysis time
clotting factordanh từĐông máu, hoặc yếu tố đông máu của máu
kaolin clotting timedanh từ(Kết quả của) một xét nghiệm nhạy cảm được sử dụng để phát hiện thuốc chống đông máu lupus
clotted nonsensecụm từĐiều thậm vô lý

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Làm đông
  1. ngoại động từ (transitive)Làm đông, làm vón cụcTo cause to clot or form into a mass.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiclot
  2. từ tiếng Anh cổclott
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*klott“lump”

Cùng gốc (doublet)clodklutz

Ví dụ

  • .Nướng trứng thành các khối đặc như thể nó bắt đầu được luộc.
  • , .Khi có vết thương trên cơ thể, phản ứng tự nhiên là các tiểu cầu trong máu đông lại để bịt kín vết thương.
  • .Chúng không phát nổ thành máu và chất đông đặc.

AI