Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
klutz
danh từ
(noun)
US
/
k
l
ʌ
t
s
/
nguồn
Nghĩa chính
1
Người vụng về hoặc ngu ngốc
danh từ
A clumsy or stupid person.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
klutz
Dạng gốc
(base form)
klutz
es
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
mượn từ tiếng Yiddish
קלאָץ
klots
Cùng gốc
(doublet)
clot
clod
Ví dụ
"
Out
of
[
one
abortion
doctor's
]
first
six
months
of
work
,
there
are
nine
malpractice
suits
...
After
it
was
apparent
the
guy
was
a
klutz
,
they
kept
using
him
,
and
trying
to
cover
for
him
,
because
they
couldn't
find
another
provider
.
"
Well
,
that's
all
right
,
then
,
Brian
.
Sit
down
.
Have
a
scone
.
Make
yourself
at
home
.
You
klutz
!
Họ từ
(word family)
cùng gốc
klutz
klutz
ily
Một cách vụng về
trạng từ
klutz
ish
Đặc điểm của một klutz; vụng về
tính từ
klutz
hood
Trạng thái hoặc tình trạng của một klutz
danh từ
klutz
iness
Tính klutzy, hoặc là một klutz
danh từ
Xem thêm 1 từ
AI
1
Người vụng về hoặc ngu ngốc
1
Người vụng về hoặc ngu ngốc
1
Người vụng về hoặc ngu ngốc