Dịch

clod

danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Cục gì đó, đặc biệt là đất hoặc đất sétdanh từA lump of something, especially earth or clay.
  2. Mặt đất; trái đất; một chỗ đất hoặc sân cỏdanh từThe ground; the earth; a spot of earth or turf.
  3. Người ngu ngốc, một kẻ đần độn, một kẻ ngu ngốcdanh từA stupid person, a dolt, a clodpate, a clodhopper.
  4. Lột da bằng cục đấtđộng từngoại động từ (transitive)To pelt with clods.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. clodNguyên thể (infinitive)
  2. clodsSố nhiều (plural)
  3. cloddedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. cloddingPhân từ I (present participle)

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 2
Phần vai bò hoặc phần cổ gần vai
  1. Part of a shoulder of beef, or of the neck piece near the shoulder.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiclod
  2. từ tiếng Anh cổclot
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*klott“mass, ball, clump”

Ví dụ

  • , , .
  • sultan's
  • , !!

AI