Nghĩa chính
- Chuyển từ trạng thái lỏng sang rắn, có thể do lạnh; được kêu gọi đóng băng trong việc sử dụng phi kỹ thuậtđộng từngoại động từ (transitive)To change from a liquid to solid state, perhaps due to cold; called to freeze in nontechnical usage.
- Đông tụ, hãy làm đông lại hoặc bán rắn như gel hoặc thạchđộng từngoại động từ (transitive)To coagulate, make curdled or semi-solid such as gel or jelly.
- Làm cho cứng nhắc hoặc bất độngđộng từngoại động từ (transitive)To make rigid or immobile.
- Trở nên đông đặc, đông đặc lạiđộng từnội động từ (intransitive)To become congealed, solidify.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- congealNguyên thể (infinitive)
- congealsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- congealedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- congealingPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| congealed saladdanh từ | danh từ | Món salad làm từ gelatin có hương vị và trái cây hoặc rau quả |
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạicongelen
- từ tiếng Pháp trung đạicongeler
- từ tiếng Latinhcongelare
Ví dụ
- (nghĩa bóng) máu anh ta đông lại (vì sợ quá)
- .
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc congealNgôn ngữ khác
Tiếng Trung