Dịch

congelation

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Hành động hoặc quá trình chuyển hoặc gây ra sự chuyển từ chất lỏng sang trạng thái rắn bằng cách lấy nhiệt; hành động hoặc quá trình đóng băngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act or process of passing, or causing to pass, from a fluid to a solid state, as by the abstraction of heat; the act or process of freezing.
  2. Tình trạng bị đông đặcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The state of being congealed.
  3. Cái đó bị đông lạidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)That which is congealed.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. congelationDạng gốc (base form)
  2. congelationsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Pháp trung đạicongelation
  2. từ tiếng Latinhcongelatio

AI