congelation
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Hành động hoặc quá trình chuyển hoặc gây ra sự chuyển từ chất lỏng sang trạng thái rắn bằng cách lấy nhiệt; hành động hoặc quá trình đóng băngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act or process of passing, or causing to pass, from a fluid to a solid state, as by the abstraction of heat; the act or process of freezing.
- Tình trạng bị đông đặcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The state of being congealed.
- Cái đó bị đông lạidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)That which is congealed.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- congelationDạng gốc (base form)
- congelationsSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Pháp trung đạicongelation
- từ tiếng Latinhcongelatio