Nghĩa chính
- Cục máu đông hình thành từ tiểu cầu và các yếu tố khác; hình thành trong mạch máu của cơ thể sống và gây ra huyết khối hoặc tắc nghẽn mạch tại thời điểm hình thành hoặc di chuyển đến các khu vực khác của cơ thểdanh từA clot formed from platelets and other elements; that forms in a blood vessel in a living organism, and causes thrombosis or obstruction of the vessel at its point of formation or travel to other areas of the body.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- blood clotDạng gốc (base form)
- blood clotsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- .
- .
- .
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha