Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
crúor
giống đực
(masculine)
danh từ
(noun)
/ˈkɾuoɾ/
Nghĩa chính
1
Máu
danh từ
blood
2
Cục máu đông
danh từ
blood clot
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
crúor
Dạng gốc
(base form)
crúor
es
Số nhiều
(plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
血
xuè
Máu, huyết
呕心沥血
ǒu xīn lì xuè
Máu và nước mắt, tâm huyết, công sức
Tiếng Anh
blood
Máu
Blood
Thành viên băng đảng Bloods
blood clot
Cục máu đông hình thành từ tiểu cầu và các yếu tố khác; hình thành trong mạch máu của cơ thể sống và gây ra huyết khối hoặc tắc nghẽn mạch tại thời điểm hình thành hoặc di chuyển đến các khu vực khác của cơ thể
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
sangre
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
cruento
AI
1
Máu
2
Cục máu đông
1
Máu
2
Cục máu đông
1
Máu
2
Cục máu đông