Dịch

cloth

A1TOEICdanh từ (noun)
UK/klɔθ/US/klɔθ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Vảidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A fabric, usually made of woven, knitted, or felted fibres or filaments, such as used in dressing, decorating, cleaning or other practical use. Sometimes, woven fabric specifically.
  2. Khăn trải bàndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Specifically, a tablecloth, especially as spread before a meal or removed afterwards.
  3. Mảnh vải, khăndanh từđếm được (countable)A piece of cloth used for a particular purpose.
  4. Bản chất, cấu trúc tổng thểdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Substance or essence; the whole of something complex.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. clothDạng gốc (base form)
  2. clothsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

clean clothVải sạch
cut from the same clothtính từCùng một giuộc
damp clothKhăn ẩm
man of the clothdanh từGiáo sĩ
piece of clothMảnh vải
wet clothKhăn ướt
whole clothdanh từ, trạng từLoại vải mới được làm chưa được cắt
cloth of golddanh từLoại vải bao gồm các sợi vàng và lụa hoặc len

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Vỏ bọc
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Vỏ bọc, bề ngoàiAppearance; seeming.

Ví dụ

  • “ […] , , .[…]”Thứ Bảy tuần trước, hai cậu bé đang chơi trong lùm cây nhỏ ngay ngoài ga Wembley Park thì phát hiện ba bọc lớn bọc bằng vải giả da Mỹ.
  • , , r-end , Haut-place .Căn phòng đầu tiên khách bước vào trước đây là Phòng Tiếp kiến, được phủ toàn vải đen, ở phía cuối là tấm vải trướng cùng chiếc ghế vương quyền đặt trên bục dưới lọng.
  • . , .Nếu nhìn xa hơn những hỗn loạn của từng khoảnh khắc, ta không khỏi nhận thấy rằng mình chỉ là một sợi chỉ rực rỡ trong bức tranh cuộc sống.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Bản chất
Khác

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạicloth
  2. từ tiếng Anh cổclāþ“cloth, clothes, covering, sail”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*klaiþ

AI