Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Vảidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A fabric, usually made of woven, knitted, or felted fibres or filaments, such as used in dressing, decorating, cleaning or other practical use. Sometimes, woven fabric specifically.
- Khăn trải bàndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Specifically, a tablecloth, especially as spread before a meal or removed afterwards.
- Mảnh vải, khăndanh từđếm được (countable)A piece of cloth used for a particular purpose.
- Bản chất, cấu trúc tổng thểdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Substance or essence; the whole of something complex.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- clothDạng gốc (base form)
- clothsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| clean cloth | Vải sạch | |
| cut from the same clothtính từ | tính từ | Cùng một giuộc |
| damp cloth | Khăn ẩm | |
| man of the clothdanh từ | danh từ | Giáo sĩ |
| piece of cloth | Mảnh vải | |
| wet cloth | Khăn ướt | |
| whole clothdanh từ, trạng từ | danh từ, trạng từ | Loại vải mới được làm chưa được cắt |
| cloth of golddanh từ | danh từ | Loại vải bao gồm các sợi vàng và lụa hoặc len |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Vỏ bọc
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Vỏ bọc, bề ngoàiAppearance; seeming.
Ví dụ
- “ […] , , .[…]”Thứ Bảy tuần trước, hai cậu bé đang chơi trong lùm cây nhỏ ngay ngoài ga Wembley Park thì phát hiện ba bọc lớn bọc bằng vải giả da Mỹ.
- , , r-end , Haut-place .Căn phòng đầu tiên khách bước vào trước đây là Phòng Tiếp kiến, được phủ toàn vải đen, ở phía cuối là tấm vải trướng cùng chiếc ghế vương quyền đặt trên bục dưới lọng.
- . , .Nếu nhìn xa hơn những hỗn loạn của từng khoảnh khắc, ta không khỏi nhận thấy rằng mình chỉ là một sợi chỉ rực rỡ trong bức tranh cuộc sống.
Họ từ (word family)
cùng gốc clothNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạicloth
- từ tiếng Anh cổclāþ“cloth, clothes, covering, sail”
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*klaiþ
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha