Dịch

textile

B2danh từ (noun)tính từ (adjective)
UK/ˈtɛk.staɪl/USnguồn

Nghĩa chính

  1. Hàng dệt maydanh từthường dùng số nhiều (usually plural)Any material made of interlacing or matted fibres, including carpeting and geotextiles, woven or nonwoven.
  2. Người không khỏa thândanh từA non-nudist.
  3. Ám ảnh quần áotính từClothing compulsive.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. textileDạng gốc (base form)
  2. textilesSố nhiều (plural)
  3. more textileSo sánh hơn (comparative)
  4. most textileSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

e-textiledanh từLoại vải có gắn các thành phần kỹ thuật số, chẳng hạn như thiết bị điện tử
textile artdanh từViệc sử dụng sợi để tạo ra hàng dệt có chức năng và trang trí
textile conedanh từVỏ hình nón hấp dẫn (dệt Conus) trong đó màu sắc được sắp xếp sao cho giống với một số loại vải nhất định, được tìm thấy ở Ấn Độ Dương-Thái Bình Dương
textile bananadanh từĐồng nghĩa với abaca
textiles industryNgành dệt may

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhtextile

Ví dụ

  • công nghiệp dệt
  • nguyên liệu để dệt
  • vải

AI