Nghĩa chính
- Hàng dệt maydanh từthường dùng số nhiều (usually plural)Any material made of interlacing or matted fibres, including carpeting and geotextiles, woven or nonwoven.
- Người không khỏa thândanh từA non-nudist.
- Ám ảnh quần áotính từClothing compulsive.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- textileDạng gốc (base form)
- textilesSố nhiều (plural)
- more textileSo sánh hơn (comparative)
- most textileSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| e-textiledanh từ | danh từ | Loại vải có gắn các thành phần kỹ thuật số, chẳng hạn như thiết bị điện tử |
| textile artdanh từ | danh từ | Việc sử dụng sợi để tạo ra hàng dệt có chức năng và trang trí |
| textile conedanh từ | danh từ | Vỏ hình nón hấp dẫn (dệt Conus) trong đó màu sắc được sắp xếp sao cho giống với một số loại vải nhất định, được tìm thấy ở Ấn Độ Dương-Thái Bình Dương |
| textile bananadanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với abaca |
| textiles industry | Ngành dệt may |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Họ từ (word family)
cùng gốc textileNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhtextile
Ví dụ
- công nghiệp dệt
- nguyên liệu để dệt
- vải