Dịch

nudist

B1danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Người theo chủ nghĩa khỏa thândanh từA person who practices nudism.
  2. Thuộc khỏa thân, dành cho người khỏa thântính từkhông so sánh (not comparable)đứng trước danh từ (attributive)Relating to, or reserved for, nudists and nudism.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. nudistDạng gốc (base form)
  2. nudistsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

nudist beachdanh từBãi biển khỏa thân, bãi tắm tiên, bãi tắm khỏa thân
nudist colonydanh từĐịa phương nơi một nhóm người theo chủ nghĩa khỏa thân sống tách biệt tạm thời hoặc vĩnh viễn với phần còn lại của cộng đồng

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Họa sĩ vẽ tranh khỏa thân
  1. An artist who makes nudes: nude paintings, sculptures, photographs, etc.

Ví dụ

  • .Các khu vực dành cho người khỏa thân chắc chắn có tỷ lệ móc túi thấp nhất thế giới.
  • .Có rất nhiều bãi biển khỏa thân ở Đông Đức.
  • , , .Ngay vùng rìa ven biển của trường đại học của tôi, UBC, là Bãi biển Wreck dành cho người khỏa thân.

AI