Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Trầntính từkhông so sánh (not comparable)Without clothing or other covering of the skin; without clothing on the genitals or female nipples.
- Màu nude, màu datính từOf a color (such as beige or tan) that evokes bare flesh.
- Tác phẩm khỏa thân, ảnh khỏa thândanh từA painting, sculpture, photograph or other artwork or mass-media-reproduced image depicting one or more human figure(s) in a state of near or total undress.
- Trạng thái khỏa thân, sự trần truồngdanh từThe state of total nudity.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| in the nudecụm giới từ | cụm giới từ | Trong tình trạng khỏa thân |
| nude beachdanh từ | danh từ | Bãi tắm khỏa thân |
| nude model | Người mẫu khỏa thân | |
| nude painting | Tranh khỏa thân | |
| nude photo | Ảnh khỏa thân | |
| nude scene | Cảnh khỏa thân | |
| nude-indanh từ | danh từ | Hình thức biểu tình ôn hòa liên quan đến ảnh khỏa thân bắt nguồn từ phản văn hóa những năm 1960 |
| nude rundanh từ | danh từ | Trò đùa trong đó một người chạy qua nơi công cộng mà mặc rất ít hoặc không mặc quần áo, thường là để mua vui cho người khác |
2 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Danh từ (noun) 1
Vô hiệu
- không so sánh (not comparable)Vô hiệu, không có hiệu lựcNot valid; void.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc nudeNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạinud
- từ tiếng Latinhnūdus“naked, bare”
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- ?Tại sao bạn lại tỏ vẻ đoan trang làm bộ mỗi khi nhìn thấy người khỏa thân thế?
- , ( ), light-coloured – .Dù trong bất kỳ hoàn cảnh nào (ngay cả khi phong cách grunge quay trở lại), đừng mặc áo lót màu trắng hoặc đen bên trong trang phục sáng màu – chỉ áo lót màu nude mới phù hợp.
- ; , , .Một giao dịch mua bán vô hiệu là giao dịch không bao giờ có thể phát sinh hiệu lực; trong đó nếu các điều khoản xung đột lẫn nhau, hoặc một trong số đó không có giá trị pháp lý, thì hợp đồng sẽ bị vô hiệu.