Dịch

nude

B1tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Trầntính từkhông so sánh (not comparable)Without clothing or other covering of the skin; without clothing on the genitals or female nipples.
  2. Màu nude, màu datính từOf a color (such as beige or tan) that evokes bare flesh.
  3. Tác phẩm khỏa thân, ảnh khỏa thândanh từA painting, sculpture, photograph or other artwork or mass-media-reproduced image depicting one or more human figure(s) in a state of near or total undress.
  4. Trạng thái khỏa thân, sự trần truồngdanh từThe state of total nudity.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. nudeDạng gốc (base form)
  2. nudesSố nhiều (plural)
  3. nuderSo sánh hơn (comparative)
  4. nudestSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

in the nudecụm giới từTrong tình trạng khỏa thân
nude beachdanh từBãi tắm khỏa thân
nude modelNgười mẫu khỏa thân
nude paintingTranh khỏa thân
nude photoẢnh khỏa thân
nude sceneCảnh khỏa thân
nude-indanh từHình thức biểu tình ôn hòa liên quan đến ảnh khỏa thân bắt nguồn từ phản văn hóa những năm 1960
nude rundanh từTrò đùa trong đó một người chạy qua nơi công cộng mà mặc rất ít hoặc không mặc quần áo, thường là để mua vui cho người khác

2 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Danh từ (noun) 1
Vô hiệu
  1. không so sánh (not comparable)Vô hiệu, không có hiệu lựcNot valid; void.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạinud
  2. từ tiếng Latinhnūdus“naked, bare”

Ví dụ

  • ?Tại sao bạn lại tỏ vẻ đoan trang làm bộ mỗi khi nhìn thấy người khỏa thân thế?
  • , ( ), light-coloured – .Dù trong bất kỳ hoàn cảnh nào (ngay cả khi phong cách grunge quay trở lại), đừng mặc áo lót màu trắng hoặc đen bên trong trang phục sáng màu – chỉ áo lót màu nude mới phù hợp.
  • ; , , .Một giao dịch mua bán vô hiệu là giao dịch không bao giờ có thể phát sinh hiệu lực; trong đó nếu các điều khoản xung đột lẫn nhau, hoặc một trong số đó không có giá trị pháp lý, thì hợp đồng sẽ bị vô hiệu.

AI