Dịch

carnation

B1danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Hoa cẩm chướngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)originally, Dianthus caryophyllus
  2. Các loài cẩm chướngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)other members of genus Dianthus and hybrids
  3. Cẩm chướngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The type of flower they bear, originally flesh-coloured, but since hybridizing found in a variety of colours.
  4. Có màu hồng hoặc đỏtính từkhông so sánh (not comparable)Of a rosy pink or red colour.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. carnationDạng gốc (base form)
  2. carnationsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Carnation Revolutiondanh từ riêngCuộc cách mạng và đảo chính quân sự do các sĩ quan quân đội cánh tả thực hiện đã lật đổ chế độ thực dân và độc tài Estado Novo vào ngày 25 tháng 4 năm 1974 tại Lisbon, Bồ Đào Nha, dẫn đến những thay đổi lớn về văn hóa và chính trị
sea carnationdanh từHồng biển
carnation-grassdanh từFlacca cói Carex

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Tính từ (adjective) 1
Màu hồng cẩm chướng
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A rosy pink colour

Ví dụ

  • , . ; .Và những người phụ nữ ở New Bedford, họ nở rộ như những bông hồng đỏ của chính mình. Nhưng hoa hồng chỉ nở vào mùa hè; trong khi hoa cẩm chướng xinh đẹp trên má họ thì trường tồn như ánh sáng mặt trời trên tầng trời thứ bảy.
  • .
  • .

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Pháp trung đạicarnation“flesh color, complexion”
  2. từ tiếng Ýcarnagione“flesh color”
  3. từ tiếng Latinh muộncarnātiō“fleshiness”

AI