Dịch

incarnadine

tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Có màu hồng nhạt hoặc đỏ nhạt của thịt; cẩm chướngtính từOf the pale pink or pale red colour of flesh; carnation.
  2. Của màu đỏ máu của thịt sống; màu đỏ thẫmtính từOf the blood-red colour of raw flesh; crimson.
  3. Thịt có màu hồng nhạt hoặc đỏ nhạt; cẩm chướngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The pale pink or pale red colour of flesh; carnation.
  4. Tạo màu thịtđộng từngoại động từ (transitive)To make flesh-coloured.

5 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 2
Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 1
Đầy máu
  1. Đầy máu, đẫm máuBloodstained, bloody.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Phápincarnadin
  2. từ tiếng Ýincarnadino
  3. từ tiếng Latinh muộnincarnātus“having been made incarnate”

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • , / , / morning's ;— [...]
  • " ." – , –, , .
  • . [] Salomon's , , , .

AI