Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Có màu hồng nhạt hoặc đỏ nhạt của thịt; cẩm chướngtính từOf the pale pink or pale red colour of flesh; carnation.
- Của màu đỏ máu của thịt sống; màu đỏ thẫmtính từOf the blood-red colour of raw flesh; crimson.
- Thịt có màu hồng nhạt hoặc đỏ nhạt; cẩm chướngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The pale pink or pale red colour of flesh; carnation.
- Tạo màu thịtđộng từngoại động từ (transitive)To make flesh-coloured.
5 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 2
Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 1
Đầy máu
- Đầy máu, đẫm máuBloodstained, bloody.
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Phápincarnadin
- từ tiếng Ýincarnadino
- từ tiếng Latinh muộnincarnātus“having been made incarnate”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , / , / morning's ;— [...]
- " ." – , –, , .
- . [] Salomon's , , , .