Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Hiện thân, bằng xương bằng thịttính từkhông so sánh (not comparable)Embodied in flesh; given a bodily, especially a human, form; personified.
- Hiện thân, hóa thânđộng từnội động từ (intransitive)To embody in flesh; to invest with a bodily, especially a human, form.
- Thành hình, hiện hữuđộng từnội động từ (intransitive)To gain full existence (bodily or otherwise).
- Vật chất hóa, trần tục hóađộng từngoại động từ (transitive)To make carnal; to reduce the spiritual nature of.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- incarnateNguyên thể (infinitive)
- incarnatesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- incarnatedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- incarnatingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- incarnate sthhiện thân cho điều gì
4 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 2
Động từ (verb) 2
Màu đỏ thẫm
- không so sánh (not comparable)Màu đỏ thẫm, màu thịtFlesh-colored; crimson.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Ngươi sẽ ngồi đây bằng xương bằng thịt.
- .Những thước lụa Thổ Nhĩ Kỳ màu đỏ thẫm.
- […] .Tôi không sợ bất cứ điều gì […] mà quỷ dữ dưới hình hài con người hay hiện thân có thể làm.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Cụ thể hóa