Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
carnationed
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Có màu hồng hồng
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Of a rosy pink colour.
2
Được trang trí bằng hoa cẩm chướng
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Adorned with a carnation.
Nguồn gốc
(etymology)
carnation
+
-ed
Ví dụ
Lucy
raised
her
face
,
carnationed
with
the
most
vivid
blush
,
but
hid
it
again
.
AI
1
Có màu hồng hồng
2
Được trang trí bằng hoa cẩm chướng
1
Có màu hồng hồng
2
Được trang trí bằng hoa cẩm chướng
1
Có màu hồng hồng
2
Được trang trí bằng hoa cẩm chướng