Dịch

fig leaf

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Lá vả che đậydanh từA leaf of the fig plant.
  2. Hình tượng lá của cây vả dùng để che bộ phận sinh dục của một nhân vật khỏa thân trong một tác phẩm nghệ thuật (ám chỉ Sáng thế ký iii 7, trong đó Adam và Eva dùng lá sung để che giấu sự khỏa thân của họ)danh từA representation of leaf of a fig plant used to cover the genitals of a nude figure in a work of art (alluding to Genesis iii 7, in which Adam and Eve use fig leaves to hide their nakedness).
  3. Bất cứ điều gì được sử dụng để che giấu điều gì đó không mong muốn hoặc điều mà người ta không muốn bị phát hiệndanh từAnything used to conceal something undesirable or that one does not want to be discovered.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. fig leafDạng gốc (base form)
  2. fig leaves (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

fig-leavedtính từDùng trong tên của nhiều loại cây khác nhau có lá giống với lá sung
fig-leafedtính từCó bộ phận sinh dục được che bởi lá sung
fig-leaf gourddanh từBầu Malabar, Cucurbita ficifolia
fig-leaf squashChưa có nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

figleaf

  1. từ tiếng Anh trung đại*figge leef
  2. từ tiếng Anh cổfīclēaf“fig leaf”

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .
  • , , week’s , . . [ ] .
  • , , .

AI