Nghĩa chính
- Lá vả che đậydanh từA leaf of the fig plant.
- Hình tượng lá của cây vả dùng để che bộ phận sinh dục của một nhân vật khỏa thân trong một tác phẩm nghệ thuật (ám chỉ Sáng thế ký iii 7, trong đó Adam và Eva dùng lá sung để che giấu sự khỏa thân của họ)danh từA representation of leaf of a fig plant used to cover the genitals of a nude figure in a work of art (alluding to Genesis iii 7, in which Adam and Eve use fig leaves to hide their nakedness).
- Bất cứ điều gì được sử dụng để che giấu điều gì đó không mong muốn hoặc điều mà người ta không muốn bị phát hiệndanh từAnything used to conceal something undesirable or that one does not want to be discovered.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- fig leafDạng gốc (base form)
- fig leaves (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| fig-leavedtính từ | tính từ | Dùng trong tên của nhiều loại cây khác nhau có lá giống với lá sung |
| fig-leafedtính từ | tính từ | Có bộ phận sinh dục được che bởi lá sung |
| fig-leaf gourddanh từ | danh từ | Bầu Malabar, Cucurbita ficifolia |
| fig-leaf squash | Chưa có nghĩa |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .
- , , week’s , . . [ ] .
- , , .