fig-leaved
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Dùng trong tên của nhiều loại cây khác nhau có lá giống với lá sungtính từkhông so sánh (not comparable)Used in the names of various plants whose leaves resemble those of the fig.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| fig-leaved goosefootdanh từ | danh từ | Loài thực vật có hoa thuộc loài Chenopodium ficifolium, có nguồn gốc từ vùng trồng hoa Irano-Turanian |
| fig-leaved holly (Ilex ficoidea | Chưa có nghĩa | |
| fig-leaved squash | Chưa có nghĩa | |
| fig-leaved morning glory | Chưa có nghĩa | |
| fig-leaved gourd | Chưa có nghĩa | |
| fig-leaved pixie lichen | Chưa có nghĩa |
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)