Nghĩa chính
Thêm 7 nghĩa- Vật liệu xây dựngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The physical material of a building.
- Bộ khung, cấu trúc cơ bảndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The framework underlying a structure.
- Vải, vải dệtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A material made of fibers; especially, a woven one.
- Bọc vải, phủ vảiđộng từngoại động từ (transitive)To cover with fabric.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- fabricNguyên thể (infinitive)
- fabricsSố nhiều (plural)
- fabricked (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- fabricking (bất quy tắc)Phân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ II và phân từ I không theo quy tắc.
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- the fabric (of sth)cấu trúc (của cái gì)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cotton fabric | Vải cotton | |
| delicate fabric | Vải mỏng manh | |
| fabric softenerdanh từ | danh từ | Làm mềm |
| social fabric | Cơ cấu xã hội | |
| self-fabricdanh từ | danh từ | Loại vải tương tự được sử dụng cho trang phục chính chứ không phải loại vải tương phản khác |
| urban fabricdanh từ | danh từ | Khía cạnh vật lý của chủ nghĩa đô thị, nhấn mạnh vào các loại công trình, đường phố, không gian mở, mặt tiền và cảnh quan đường phố nhưng loại trừ các khía cạnh môi trường, chức năng, kinh tế và văn hóa xã hội |
| stretch fabricdanh từ | danh từ | Loại vải có chứa sợi đàn hồi có thể giãn ra để vừa vặn sau đó trở lại kích thước và hình dạng ban đầu, spandex |
| oblique fabricdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với oblique foliation |
7 nghĩa khác
Danh từ (noun) 7
Mặt vải
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Mặt vải, thớ vải, chất vảiThe texture of a cloth.
Họ từ (word family)
cùng gốc fabricNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Phápfabrique
- từ tiếng Latinhfabrica“a workshop, art, trade, product of art, structure, fabric”
Cùng gốc (doublet)fabrica
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- 11 , .Nhà thờ này có từ thế kỷ 11, mặc dù phần lớn kết cấu vật liệu của nó thuộc thế kỷ 15 hoặc muộn hơn.
- nền tảng cuộc sống của chúng ta
- . ballroom's , , , .Bọc vải và trải thảm cho căn phòng. Nếu các bức tường của phòng khiêu vũ cần sơn lại, hoặc không gian có cảm giác quá thênh thang, hay lều tiệc trông quá trống trải, bạn có thể phủ vải lên trần và tường để tạo nên một không gian ấm cúng.