Nghĩa chính
Thêm 15 nghĩa- Lông mao; lông thúdanh từkhông đếm được (uncountable)The hairy coat of various mammal species, especially when fine, soft and thick.
- Che phủ bằng lông thú hoặc lớp phủ giống lông.động từngoại động từ (transitive)To cover with fur or a fur-like coating.
- Cách phát âm của forliên từPronunciation spelling of for.
- Ngôn ngữ của dân tộc nàygiới từPronunciation spelling of for.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm động từ (phrasal verb)
15 nghĩa khác
Danh từ (noun) 13
Động từ (verb) 2
Da nhiều lông của động vật được dùng làm vật liệu may mặc.
- không đếm được (uncountable)The hairy skins of animals used as a material for clothing.
Ví dụ
- bộ da lông cáo
- cái áo choàng bằng da lông thú
- , .
Họ từ (word family)
cùng gốc furNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạifurre
- từ tiếng Anglo-Normanforre“case; sheath”
- từ tiếng Frank*fōdar
Ngôn ngữ khác
Xuất hiện ở từ khác
- hairdễ nhầm, đồng nghĩaChỉ lớp lông dày mềm của động vật có vú, còn 'hair' dùng phổ biến cho cả người và động vật.