Nghĩa chính
Thêm 11 nghĩa- Dadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A tough material produced from the skin of animals, by tanning or similar process, used e.g. for clothing; often denotes leather from cattle when no qualifier specifies otherwise.
- Đồ da, quần áo dadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)clothing made from the skin of animals, often worn by motorcycle riders.
- Bằng datính từkhông so sánh (not comparable)Made of leather.
- Bọc da, tra vào bao dađộng từngoại động từ (transitive)To cover with leather.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- leatherNguyên thể (infinitive)
- leathersSố nhiều (plural)
- leatheredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- leatheringPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- in leatherbằng daI'm looking for a pair of boots in dark brown leather.Tôi đang tìm một đôi ủng bằng da nâu đậm.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| faux leather | Da giả | |
| genuine leather | Da thật | |
| leather belt | Thắt lưng da | |
| leather jacket | Áo khoác da | |
| leather shoes | Giày da | |
| real leather | Da thật | |
| law leatherdanh từ | danh từ | Loại da cừu cụ thể thường được sử dụng để đóng sách luật và các tài liệu chính thức khác |
| kid leatherdanh từ | danh từ | Da được làm từ da của một con dê non |
11 nghĩa khác
Danh từ (noun) 6
Tính từ (adjective) 2
Động từ (verb) 3
Miếng da lau
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Miếng da lau, da lauA piece of the above used for polishing.
Họ từ (word family)
cùng gốc leather- leatheryNhư da; dai như da (thịt... )tính từ
- leatherheadChim hải âudanh từ
- leathermanThành viên của một nhóm văn hóa đồng tính nam phát triển từ các câu lạc bộ mô tô chỉ dành cho nam được thành lập bởi các cựu chiến binh đồng tính trở về từ Thế chiến thứ hai, nhấn mạnh nam tính trái ngược với các khuôn mẫu đồng tính luyến ái và nữ tính, đặc trưng bởi sự tôn sùng đối với thiết bị và quần áo bằng da, ý thức về thứ bậc, và một quy tắc giao thức và hành vi mang tính quân sự, huynh đệ, thường liên quan đến các hoạt động BDSMdanh từ
- leatherbackCác loài thuộc loài Dermochelys coriacea, thuộc loài rùa biển lớn, có lưng có dadanh từ
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạilether
- từ tiếng Anh cổleþer“leather”
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*leþr
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- ?Đây có phải là da thật không?
- .Jones đã có pha bắt bóng xuất sắc để tóm gọn quả bóng bay ngang tầm ấy.
- .Đó là một chiếc thắt lưng da.