Nghĩa chính
- Như da; dai như da (thịt... )tính từHaving the consistency, feel, or texture of leather.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- leatheryDạng gốc (base form)
- leatherierSo sánh hơn (comparative)
- more leatherySo sánh hơn (comparative)
- most leatherySo sánh nhất (superlative)
- leatheriestSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| leathery jacketdanh từ | danh từ | Ấu trùng của phù du và các loại côn trùng tương tự |
| leathery turtledanh từ | danh từ | Rùa da |
Ví dụ
- , , .Đó là một tác phẩm đáng kinh ngạc, dai như da và giống như di vật, với phần lớn nghệ thuật đại chúng được khảm trên bề mặt mỏng manh của nó.
- Tom's .Da của Tom dai như da.
- .Miếng thịt được dọn lên dai và cứng như da.
Họ từ (word family)
cùng gốc leatheryNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha