Dịch

leathery

C1tính từ (adjective)
US/ˈlɛðəɹi/nguồn

Nghĩa chính

  1. Như da; dai như da (thịt... )tính từHaving the consistency, feel, or texture of leather.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. leatheryDạng gốc (base form)
  2. leatherierSo sánh hơn (comparative)
  3. more leatherySo sánh hơn (comparative)
  4. most leatherySo sánh nhất (superlative)
  5. leatheriestSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

leathery jacketdanh từẤu trùng của phù du và các loại côn trùng tương tự
leathery turtledanh từRùa da

Ví dụ

  • , , .Đó là một tác phẩm đáng kinh ngạc, dai như da và giống như di vật, với phần lớn nghệ thuật đại chúng được khảm trên bề mặt mỏng manh của nó.
  • Tom's .Da của Tom dai như da.
  • .Miếng thịt được dọn lên dai và cứng như da.

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

AI