Dịch

fabricated

B2tính từ (adjective)động từ (verb)
US/ˈfæbɹɪˌkeɪtəd/

Nghĩa chính

  1. Được chế tạo, được lắp ráptính từkhông so sánh (not comparable)Constructed or assembled.
  2. Bịa đặt, giả mạotính từkhông so sánh (not comparable)False in the sense of made-up, constructed.
  3. Quá khứ và phân từ quá khứ của fabricateđộng từsimple past and past participle of fabricate

Cụm từ (phrase)

fabricated evidenceBằng chứng ngụy tạo
fabricated steelThép tiền chế
fabricated storyCâu chuyện bịa đặt

Ví dụ

  • locomotive's ; [...].Hầu hết độ chịu lực của khung gầm lắp ráp của đầu máy xe lửa bắt nguồn từ hai dầm bên đỡ các thanh chống thân xe; [...].
  • , .Trong cuộc tranh luận, anh ta câu giờ bằng những câu chuyện bịa đặt về những đứa con không hề tồn tại và bảo vệ những lập trường rỗng tuếch chỉ nhằm làm khán giả cạn kiệt ý chí sống.
  • .Anh ta đã thêu dệt nên toàn bộ chuyện này.

AI