Dịch

fabricate

C2động từ (verb)
UK/ˈfæb.ɹɪ.keɪt/US/ˈfæb.ɹəˌkeɪt/nguồn

Nghĩa chính

  1. Chế tạo, xây dựng, lắp rápđộng từngoại động từ (transitive)To form into a whole by uniting its parts; to construct; to build.
  2. Sản xuất, chế tạođộng từngoại động từ (transitive)To form by art and labor; to manufacture; to produce.
  3. Bịa đặt, ngụy tạo, dựng lênđộng từngoại động từ (transitive)To invent and form; to forge; to devise falsely.
  4. Lọc thịt, cắt khúcđộng từngoại động từ (transitive)To cut up an animal as preparation for cooking, particularly used in reference to fowl.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. fabricateNguyên thể (infinitive)
  2. fabricatesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. fabricatedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. fabricatingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • fabricate sthbịa đặt cái gì

Cụm từ (phrase)

fabricated steelThép tiền chế
fabricated storyCâu chuyện bịa đặt
fabricated evidenceBằng chứng ngụy tạo

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạifabricaten“to fashion, make”
  2. từ tiếng Latinhfabricātus

Ví dụ

  • .Số đồng từng trang trí ngôi đền này đã được dùng để chế tạo tán che thánh đường Phêrô.
  • sản xuất chip máy tính
  • bịa đặt lời nói dối hoặc câu chuyện

AI