Nghĩa chính
- Chế tạo, xây dựng, lắp rápđộng từngoại động từ (transitive)To form into a whole by uniting its parts; to construct; to build.
- Sản xuất, chế tạođộng từngoại động từ (transitive)To form by art and labor; to manufacture; to produce.
- Bịa đặt, ngụy tạo, dựng lênđộng từngoại động từ (transitive)To invent and form; to forge; to devise falsely.
- Lọc thịt, cắt khúcđộng từngoại động từ (transitive)To cut up an animal as preparation for cooking, particularly used in reference to fowl.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- fabricateNguyên thể (infinitive)
- fabricatesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- fabricatedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- fabricatingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- fabricate sthbịa đặt cái gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| fabricated steel | Thép tiền chế | |
| fabricated story | Câu chuyện bịa đặt | |
| fabricated evidence | Bằng chứng ngụy tạo |
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạifabricaten“to fashion, make”
- từ tiếng Latinhfabricātus
Ví dụ
- .Số đồng từng trang trí ngôi đền này đã được dùng để chế tạo tán che thánh đường Phêrô.
- sản xuất chip máy tính
- bịa đặt lời nói dối hoặc câu chuyện
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc fabricateNgôn ngữ khác
Tiếng Trung