Dịch

invent

A2động từ (verb)
US/ˌɪnˈvɛnt/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Phát minhđộng từTo design a new process or mechanism.
  2. Bịa rađộng từTo create something fictional for a particular purpose.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. inventNguyên thể (infinitive)
  2. inventsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. inventedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. inventingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • invent sthphát minh ra cái gì

Cụm từ (phrase)

invent a machinePhát minh máy móc
invent a methodPhát minh phương pháp
invent a storyBịa chuyện
invent an excuseBịa cớ
invent somethingPhát minh ra cái gì
invent a devicePhát minh một thiết bị
invent a nameBịa tên
why God inventedcụm từLý do cho một cái gì đó (được chỉ định) tồn tại; mục đích được hoàn thành bởi một cái gì đó

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Tìm ra
  1. Tìm ra, phát hiệnTo come upon; to find; to discover.

Ví dụ

  • , .Sau nhiều tuần làm việc vất vả, tôi đã phát minh ra một cách mới để sắp xếp các hộp diêm theo bảng chữ cái.
  • , .Chúng ta cần một cái tên để điền vào mẫu này, vậy cứ bịa đại một cái.
  • .Bạn không phải là người phát minh ra cái đó.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiinventen
  2. từ tiếng Pháp cổinventer
  3. từ tiếng Latinhinventus

AI