Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Phát minhđộng từTo design a new process or mechanism.
- Bịa rađộng từTo create something fictional for a particular purpose.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- invent sthphát minh ra cái gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| invent a machine | Phát minh máy móc | |
| invent a method | Phát minh phương pháp | |
| invent a story | Bịa chuyện | |
| invent an excuse | Bịa cớ | |
| invent something | Phát minh ra cái gì | |
| invent a device | Phát minh một thiết bị | |
| invent a name | Bịa tên | |
| why God inventedcụm từ | cụm từ | Lý do cho một cái gì đó (được chỉ định) tồn tại; mục đích được hoàn thành bởi một cái gì đó |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Tìm ra
- Tìm ra, phát hiệnTo come upon; to find; to discover.
Ví dụ
- , .Sau nhiều tuần làm việc vất vả, tôi đã phát minh ra một cách mới để sắp xếp các hộp diêm theo bảng chữ cái.
- , .Chúng ta cần một cái tên để điền vào mẫu này, vậy cứ bịa đại một cái.
- .Bạn không phải là người phát minh ra cái đó.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc inventNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiinventen
- từ tiếng Pháp cổinventer
- từ tiếng Latinhinventus