Dịch

reinvent

B2động từ (verb)
UK/ɹiːɪnˈvɛnt/US/ˌɹiɪnˈvɛnt/nguồn

Nghĩa chính

  1. Phát minh lạiđộng từngoại động từ (transitive)To invent again something that has already been invented.
  2. Làm mới, cải biên, thay đổiđộng từngoại động từ (transitive)To adapt into a different form; to give a new style or image to.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. reinventNguyên thể (infinitive)
  2. reinventsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. reinventedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. reinventingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • reinvent sth/yourself (as sth)làm mới cái gì/bản thân (thành cái gì)

Cụm từ (phrase)

reinvent the wheelđộng từTốn công làm việc thừa thãi
reinventing the wheeldanh từHành động nỗ lực tìm ra giải pháp cho một vấn đề mà không biết rằng thực tế là người khác đã nghĩ ra giải pháp tương tự cho cùng một vấn đề
reinvention of the wheeldanh từHành động phát minh lại bánh xe

Ví dụ

  • , , , " ," .Có một câu chuyện lan truyền tại Mitchell, Hall về một nhân viên trẻ ngây thơ, vì quá hào hứng muốn sáng tạo nên đã phát minh lại cái bánh xe, dành rất nhiều giờ làm lại công việc đã hoàn thành đến mức tự đẩy mình vào tình trạng suy nhược thần kinh.
  • .Anh ấy có khả năng làm mới bản thân khi cần thiết.
  • .Anh ấy cần làm mới ban nhạc.

AI