reinvention
C1danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Phát minh lại, đổi mớidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A reinventing of something.
- Trạng thái đổi mớidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The condition of being reinvented.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- reinventionDạng gốc (base form)
- reinventionsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| self-reinventiondanh từ | danh từ | Hành động thay đổi đáng kể cuộc sống của một người |
| reinvention of the wheeldanh từ | danh từ | Hành động phát minh lại bánh xe |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Chicago là quê hương của sự đổi mới chiếc kèn harmonica từ món đồ chơi cửa hàng giảm giá nhỏ thành kèn saxophone Mississippi được khuếch đại và bóp méo.
- .Cô ấy tin vào sự đổi mới không ngừng.
- .Đã có nhiều sự đổi mới khác nhau đối với chiếc bánh xe.