Dịch

cook up

động từ (verb)
UK/ˌkʊk ˈʌp/US/ˌkʊk ˈʌp/AUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Chuẩn bị (thực phẩm hoặc hóa chất) bằng cách nấu hoặc đun nóngđộng từngoại động từ (transitive)To prepare (food or chemical substances) by cooking or heating.
  2. Sản xuất; phát minh ra (cái gì đó, thường là sự lừa dối hoặc dối trá); giả mạo (cái gì đó)động từngoại động từ (transitive)To manufacture; to invent (something, often a deceit or falsehood); to counterfeit (something).
  3. Điều chế (heroin, thuốc phiện, crack hoặc meth) bằng cách đun nóng hoặc sản xuất theo cách khácđộng từTo prepare (heroin, opium, crack, or meth) by heating or otherwise manufacturing.
  4. Sản xuất một lượng lớn ma túy bất hợp pháp (LSD, methamphetamine, v.v.)động từTo manufacture a significant amount of illegal drugs (LSD, methamphetamine, etc.).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cook upNguyên thể (infinitive)
  2. cooks upNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. cooked upQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. cooking upPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

cook up a stormđộng từNấu một lượng lớn cùng một lúc; chuẩn bị rất nhiều thức ăn nấu chín

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Dùng theo nghĩa đen
  1. Dùng theo nghĩa đen, xem cook, upUsed other than figuratively or idiomatically: see cook, up.

Ví dụ

  • .
  • .
  • .

AI