Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Chuẩn bị (thực phẩm hoặc hóa chất) bằng cách nấu hoặc đun nóngđộng từngoại động từ (transitive)To prepare (food or chemical substances) by cooking or heating.
- Sản xuất; phát minh ra (cái gì đó, thường là sự lừa dối hoặc dối trá); giả mạo (cái gì đó)động từngoại động từ (transitive)To manufacture; to invent (something, often a deceit or falsehood); to counterfeit (something).
- Điều chế (heroin, thuốc phiện, crack hoặc meth) bằng cách đun nóng hoặc sản xuất theo cách khácđộng từTo prepare (heroin, opium, crack, or meth) by heating or otherwise manufacturing.
- Sản xuất một lượng lớn ma túy bất hợp pháp (LSD, methamphetamine, v.v.)động từTo manufacture a significant amount of illegal drugs (LSD, methamphetamine, etc.).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- cook upNguyên thể (infinitive)
- cooks upNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- cooked upQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- cooking upPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cook up a stormđộng từ | động từ | Nấu một lượng lớn cùng một lúc; chuẩn bị rất nhiều thức ăn nấu chín |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Dùng theo nghĩa đen
- Dùng theo nghĩa đen, xem cook, upUsed other than figuratively or idiomatically: see cook, up.
Ví dụ
- .
- .
- .
Xuất hiện ở từ khác
- cookdễ nhầm, kết hợpcook up là động từ có nghĩa là chế tạo, thường dùng cho tình huống giả tạo hoặc chuẩn bị điều gì đó