textil
A2giống đực (masculine)danh từ (noun)
/teɡsˈtil/
Nghĩa chính
- Vải dệt, hàng dệtdanh từtextile
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- textilDạng gốc (base form)
- textilesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| industria textil | Ngành dệt may | |
| producto textil | Sản phẩm dệt may | |
| sector textil | Ngành dệt may | |
| textil sintético | Chưa có nghĩa |
Ví dụ
- .Các hoàn cảnh xung quanh ngành công nghiệp dệt đã thay đổi.
- .Ngành dệt sẽ thích nghi với thị trường tự do cạnh tranh trong những năm tới.
- ... ¿ ?Ngành thực phẩm cạnh tranh hơn nhiều so với ngành dệt... hay ngược lại?
Họ từ (word family)
cùng gốc textilNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Anh