Dịch

paño

B2giống đực (masculine)danh từ (noun)
/ˈpaɲo/nguồn

Nghĩa chính

  1. Vảidanh từcloth
  2. Lau đidanh từwipe
  3. Trang phục của phụ nữ Mexico, một mảnh vải hình chữ nhật được dùng làm khăn quàng cổ hoặc khăn choàng và đôi khi dùng để chở trẻ em hoặc hàng hóaqua tiếng Anhdanh từrebozo

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. pañoDạng gốc (base form)
  2. pañosSố nhiều (plural)
  3. pañitoDạng chỉ nhỏ (diminutive)

Cụm từ (phrase)

paño de mesaKhăn trải bàn
paño de manosKhăn lau mặt
paño de cocinaKhăn lau bát đĩa
paño de purezaBệnh perizoma; lá sung
como oro en pañoĐối xử với thứ gì đó quý giá một cách hết sức cẩn thận
paño de lágrimasDựa vào vai để khóc
conocer el pañoChưa có nghĩa
en paños menoresChưa có nghĩa

AI