Dịch

clothes

A1danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp

Dạng gốc:clothVải

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. quần áo, đồ mặcdanh từA1chỉ dùng số nhiều (plural only)Items such as shirts, trousers, and dresses that people wear on their bodies.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. clothesDạng gốc (base form)
  2. clothesies (bất quy tắc)Dạng chỉ nhỏ (diminutive)

Dạng chỉ nhỏ không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

casual clothesQuần áo thường ngày
change clothesThay quần áo
put on clothesMặc quần áo vào
take off clothesCởi quần áo
warm clothesQuần áo ấm
wear clothesMặc quần áo
gym clothesdanh từQuần áo, đặc biệt là trang phục thể thao, được mặc khi đến phòng tập thể dục, trung tâm thể hình hoặc câu lạc bộ sức khỏe với mục đích hoạt động thể chất
change of clothesdanh từBộ quần áo ngoài những bộ quần áo đã mặc

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Động từ (verb) 1
Chăn màn
  1. chỉ dùng số nhiều (plural only)Chăn màn, khăn trải giườngThe covering of a bed; bedclothes.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiclothes
  2. từ tiếng Anh cổclāþas“clothes”

Ví dụ

  • ?Ấy mua bộ đồ này ở đâu thế?
  • , / .Nàng quay đầu kinh hãi nhìn bốn phía, / Rồi vùi sâu mặt xuống dưới lớp chăn.
  • cởi quần áo

AI