ropa
A1giống cái (feminine)danh từ (noun)
Hay gặp/ˈropa/nguồn
Nghĩa chính
- quần áo, trang phụcdanh từA1Clothes or garments worn by people.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| lavar la ropa | Giặt quần áo | |
| ponerse la ropa | Mặc quần áo | |
| quitarse la ropa | Cởi quần áo | |
| ropa de camadanh từ | danh từ | Ga trải giường, đồ trải giường |
| ropa interiordanh từ | danh từ | Đồ lót, nội y |
| tender la ropa | Phơi quần áo | |
| ropa blancadanh từ | danh từ | Đồ lót |
| ropa viejadanh từ | danh từ | Dùng theo nghĩa đen, xem ropa, vieja: old clothes |
Ví dụ
- ¿ ?Bạn đã bao giờ tắm khi vẫn mặc quần áo chưa?
- .Bộ quần áo này được may bằng 100% len.
- .Cô ấy đang đi lại loanh quanh chỉ với bộ đồ lót.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Quần áo
Họ từ (word family)
cùng gốc ropaNgôn ngữ khác
Tiếng Anh